Giá xe Toyota Fortuner 2022: Giá lăn bánh mới nhất

Ngày 04/05/2022, Toyota Việt Nam đã chính thức ra mắt phiên bản nâng cấp giữa vòng đời Toyota Fortuner 2022. Mặc dù chỉ là bản nâng cấp giữa vòng đời và chỉ áp dụng cho bản máy dầu, bản máy xăng nhập khẩu vẫn giữ nguyên nhưng phiên bản này đã thu hút được không ít được sự chú ý và hào hứng từ phía người tiêu dùng. Phiên bản nâng cấp có nhiều điểm đổi mới về an toàn và tiện nghi, mang đến sự hào hứng trải nghiệm lái của chiếc xe này. Giá xe Toyota Fortuner từ tháng 06/2022 đã được điều chỉnh tăng nhẹ so với trước đó.Tại thị trường Việt Nam, Toyota Fortuner chịu nhiều sức ép từ các đối thủ cùng phân khúc như: Ford Everest, Hyundai Santa Fe, Kia Sorento, Mitsubishi Pajero Sport, Vinfast Lux SA2.0, Honda CRV, Mazda CX8.

Giá xe Toyota Fortuner 2022

Toyota Fortuner 2022

Từ tháng 06/2022 giá bán xe Toyota Fortuner có tăng nhẹ, cụ thể bảng giá Toyota Fortuner dưới đây:

Phiên bản Xuất xứ Giá niêm yết (VNĐ)
Fortuner 2.4 MT 4×2 Lắp ráp trong nước 1.015.000.000
Fortuner 2.4 AT 4×2 Lắp ráp trong nước 1.107.000.000
Fortuner 2.4 AT 4×2 Legender Lắp ráp trong nước 1.248.000.000
Fortuner 2.8 AT 4×4 Lắp ráp trong nước 1.423.000.000
Fortuner 2.8 AT 4×4 Legender Lắp ráp trong nước 1.459.000.000
Fortuner 2.7 AT 4×2 Nhập khẩu 1.187.000.000
Fortuner 2.7 AT 4×4 Nhập khẩu 1.277.000.000

Giá khuyến mãi Toyota Fortuner tháng 06/2022

Hiện tại, mỗi đại lý sẽ có những chương trình khuyến mãi thêm cho khách hàng mua xe, để biết chính xác chiếc xe của mình có được hưởng ưu đãi hay không, quý khách hàng vui lòng liên hệ với các đại lý ô tô trên toàn quốc.

Giá lăn bánh Toyota Fortuner 2022

Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe Toyota Fortuner, chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:

  • Phí trước bạ: 12% tại Hà Nội và 10% cho các tỉnh thành khác
  • Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
  • Phí đăng kiểm: 240 ngàn đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng

Vậy, giá lăn bánh các dòng xe Toyota Fortuner 2022 hiện sẽ được tính cụ thể như sau:

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bản 2.4 MT 4x2

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.015.000.000
Phí trước bạ 121.800.000 101.500.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.159.573.400 1.139.273.400 1.120.273.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bản 2.4 AT 4x2

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.107.000.000
Phí trước bạ 132.840.000 110.700.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.262.613.400 1.240.473.400 1.221.473.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bản 4x2 AT Legender

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.248.000.000
Phí trước bạ 149.760.000 124.800.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.420.533.400 1.395.573.400 1.376.573.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bản 2.8 4x4 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.423.000.000
Phí trước bạ 170.760.000 142.300.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.616.533.400 1.588.073.400 1.569.073.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bản 2.8 4x4 AT Legender

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.459.000.000
Phí trước bạ 175.080.000 145.900.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.656.853.400 1.627.673.400 1.608.673.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner bản 2.7 AT 4x2

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.187.000.000
Phí trước bạ 142.440.000 118.700.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.352.213.400 1.328.473.400 1.309.473.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner bản 2.7 AT 4x4

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.277.000.000
Phí trước bạ 153.240.000 127.700.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.453.013.400 1.427.473.400 1.408.473.400

So sánh Giá xe Toyota Fortuner và các đối thủ cạnh tranh

Dòng xe Giá xe Toyota Fortuner Giá xe Ford Everest Giá xe Hyundai Santa Fe Giá xe Kia Sorento Giá xe Mitsubishi Pajero Sport Giá xe Vinfast Lux SA2.0 Giá xe Honda CRV Giá xe Mazda CX8
Giá bán từ 1,015 triệu đồng 1,193 tỷ đồng 1,03 tỷ đồng 999 triệu đồng 1,11 tỷ đồng 1,552 tỷ đồng 998 triệu đồng 999 triệu đồng